zalo-icon
phone-icon
17/10/2022 Ngô Thái Ngọc Huyền

Mẫu kê khai thuế hộ kinh doanh cá thể

Hiện nay, bất kì loại hình kinh doanh nào khi đăng ký giấy phép hoạt động đều có nghĩa vụ phải nộp thuế. Cơ quan thuế có thẩm quyền chịu trách nhiệm quản lý việc thực hiện nghĩa vụ đóng thuế qua mã số thuế của người nộp thuế. Hôm nay Luật Thành Công chia sẽ đến bạn mẫu kê khai thuế hộ kinh doanh cá thể.

Đăng ký thuế là gì?

Đăng ký thuế có thể nói là một nghĩa vụ bắt buộc khi các cá nhân, tổ chức thực hiện đăng ký hoạt động kinh doanh. Đây là việc người nộp thuế kê khai với cơ quan đăng ký kinh doanh về những thông tin cơ bản mình để phân biệt với những người nộp thuế khác. Đối với cá nhân, những thông tin đó là về họ tên, địa chỉ kinh doanh, địa chỉ nhận thông báo thuế, thông tin về đại diện hộ kinh doanh…

Đối với doanh nghiệp, trên Giấy phép đăng ký doanh nghiệp có mã số doanh nghiệp, đây cũng là mã số thuế của doanh nghiệp. Còn đối với hộ kinh doanh, chủ hộ kinh doanh phải thực hiện đăng ký với cơ quan thuế khi có Giấy phép đăng ký hộ kinh doanh. Hộ kinh doanh sẽ được cấp mã số thuế sau khi chủ hộ kinh doanh thực hiện điền thông tin vào tờ khai đăng ký thuế và nộp cho cơ quan thuế.

Mẫu kê khai thuế hộ kinh doanh cá thể
Mẫu kê khai thuế hộ kinh doanh cá thể

Hồ sơ đăng ký thuế

Theo khoản 8 Điều 7 Thông tư 105/2020/TT-BTC quy định, thì hộ kinh doanh cá thể cần chuẩn bị những giấy tờ sau đây khi thực hiện đăng ký thuế của hộ kinh doanh:

  • Tờ khai đăng ký thuế mẫu số 03-ĐK-TCT ban hành kèm Thông tư 105/2020/TT-BTC;
  • Bảng kê cửa hàng, cửa hiệu theo mẫu số 03-ĐK-TCT-BK01 (nếu có);
  • Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh (nếu có);
  • Bản sao hợp lệ CMND/CCCD/hộ chiếu của chủ hộ kinh doanh.

Mẫu tờ khai đăng ký thuế hộ kinh doanh cá thể 

Mẫu số: 03-ĐK-TCT
 (Ban hành kèm theo Thông tư số 105/2020/TT-BTC ngày 03/12/2020 của Bộ Tài chính)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

—————

TỜ KHAI ĐĂNG KÝ THUẾ

(Dùng cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh)

1. Tên người nộp thuế

2. Mã số thuế (nếu có)

3. Thông tin đại lý thuế (nếu có):

3a. Tên

3b. Mã số thuế

3c. Hợp đồng đại lý thuế: Số                                       Ngày:

 

4. Địa chỉ kinh doanh

 

6. Thông tin về đại diện hộ kinh doanh

4a. Số nhà, đường phố/xóm/ấp thôn:

 

6a. Họ và tên:

4b. Phường/Xã/Thị trấn:

 

6b. Địa chỉ nơi đăng ký thường trú:

4c. Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương:

 

Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:

4d. Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương:

 

Phường/Xã/Thị trấn:

4đ. Điện thoại:                        /Fax:

 

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương:

5. Địa chỉ nhận thông báo thuế (chỉ kê khai nếu địa chỉ nhận thông báo thuế khác địa chỉ trụ sở chính)

 

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương:

5a. Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn hoặc hòm thư bưu điện:

 

6c. Địa chỉ hiện tại:

5b. Phường/Xã/Thị trấn:

 

Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn:

5c. Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương:

 

Phường/Xã/Thị trấn:

5d. Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương:

 

Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh/Thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương:

5đ. Điện thoại:                        /Fax:

 

Tỉnh/Thành phố trực thuộc trung ương:

5e. E-mail:

 

6d. Thông tin khác:

 

 

Điện thoại:                    /Fax:

7. Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh/Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (nếu có):

 

E-mail:                       /Website:

7a. Số:

 

8. Thông tin về giấy tờ của người đại diện hộ kinh doanh

7b. Ngày cấp:   /…/…..

 

8a. Ngày sinh: …./…./……   8b. Quốc tịch: …………….

7c. Cơ quan cấp:

 

8c. Số CMND: …………Ngày cấp………… Nơi cấp…………………………..

 

 

8d. Số Hộ chiếu……………….Ngày cấp……..
Nơi cấp……………………………………

9. Vốn kinh doanh (đồng):

 

8e. Số giấy thông hành (đối với thương nhân nước ngoài)…………Ngày cấp…………. Nơi cấp …………………

 

 

8g. Số CMND biên giới (đối với thương nhân nước ngoài)……..Ngày cấp…….Nơi cấp …………

10. Ngành nghề kinh doanh chính

 

8h. Số Giấy tờ chứng thực cá nhân khác (nếu không có CMND): Số Giấy tờ…………Ngày cấp………Nơi cấp……………………..

 

 

 

11. Ngày bắt đầu hoạt động: …/…/…

 

 

 

12. Tình trạng đăng ký thuế

□ Cấp mới                               □ Tái hoạt động địa điểm kinh doanh đã chấm dứt hoạt động

 

13. Thông tin về các đơn vị liên quan

□ Có cửa hàng, cửa hiệu, kho hàng phụ thuộc

Tôi xin cam đoan những nội dung trong bản kê khai này là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã kê khai./.

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên: ……..

Chứng chỉ hành nghề số:………

…., ngày…./…/…..
ĐẠI DIỆN HỘ KINH DOANH, CÁ NHÂN KINH DOANH


(Ký, ghi rõ họ tên)

Mẫu giấy chứng nhận đăng ký thuế

mẫu kê khai thuế hộ kinh doanh cá thể. - giấy chứng nhận đăng ký thuế
Mẫu kê khai thuế hộ kinh doanh cá thể. – giấy chứng nhận đăng ký thuế

Khái niệm mã số thuế

Mã số thuế là một dãy các số bao gồm 10 hoặc 13 số do cơ quan có thẩm quyền cấp cho người nộp thuế theo quy định của Luật quản lý thuế. Đây là căn cứ để xác định, nhận biết về mỗi người nộp thuế khi thực hiện hoạt động kinh doanh, sản xuất hoặc khi có nghĩa vụ phát sinh với ngân sách nhà nước.

Cấu trúc của mã số thuế theo quy định pháp luật như sau:

N1N2N3N4N5N6N7N8N9N10 – N11N12N13

Trong đó:

  • Hai chữ số đầu N1N2 là số phân khoảng tỉnh theo dang mục mã phân khoảng tỉnh.
  • Bảy chữ số N3N4N5N6N7N8N9 là những số được sắp xếp theo cấu trúc xác định, tăng dần trong khoảng từ 0000001 đến 9999999.
  • Chữ số kiểm tra là chữ số N10.
  • Lần lượt ba chữ số N11N12N13 là các số thứ tự từ 001 đến 999, dựa vào đơn vị trực thuộc, chi nhánh của người nộp thuế độc lập và đơn vị chính.
  • Dấu gạch ngang (-) là ký tự để phân tách nhóm 10 chữ số đầu và nhóm 3 chữ số cuối.

Mã số thuế hộ kinh doanh bao gồm 10 chữ số. Theo như Luật Quản lý thuế quy định thì đây là mã số thuế duy nhất được cấp cho hộ kinh doanh, hộ gia đình hay cá nhân kinh doanh sử dụng trong suốt quá trình hoạt động cho đến khi chấm dứt hiệu lực mã số thuế. Đồng thời, mã số thuế được cấp này cũng chính là mã số thuế được cấp cho cá nhân người đại diện hộ gia đình, hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh. Như vậy, có thể nói mã số thuế của hộ kinh doanh trùng với mã số thuế của chính cá nhân đăng ký thành lập.

Mẫu tờ kê khai thuế hộ kinh doanh cá thể
Mẫu tờ kê khai thuế hộ kinh doanh cá thể

Mẫu kê khai thuế hộ kinh doanh cá thể

Đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh khi đi vào hoạt động kinh doanh đều cần phải làm thủ tục kê khai thuế với cơ quan có thẩm quyền chịu trách nhiêm quản lý. Dưới đây là mẫu số 01/CNKD tờ khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh ban hành kèm theo Thông tư 40/2021/TT-BTC.

 

 

Mẫu số: 01/CNKD

(Ban hành kèm theo Thông tư số 40/2021/TT-BTC ngày 01 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bô Tài Chính)

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

TỜ KHAI THUẾ ĐỐI VỚI HỘ KINH DOANH, CÁ NHÂN KINH DOANH

□ HKD, CNKD nộp thuế theo phương pháp khoán

□ CNKD nộp thuế theo từng lần phát sinh

□ Tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay

□ HKD, CNKD nộp thuế theo phương pháp kê khai

□ HKD, CNKD trong lĩnh vực ngành nghề có căn cứ xác định được doanh thu theo xác nhận của cơ quan chức năng

□ Hộ khoán chuyển đổi phương pháp tính thuế

[01] Kỳ tính thuế:

[01a] Năm …………… (từ tháng…/… đến tháng…/…)

[01b] Tháng …năm ………

[01c] Quý …. năm …………. (Từ tháng…/… Đến tháng…/…)

[01d] Lần phát sinh: Ngày … tháng….năm….

[02] Lần đầu: □

[03] Bổ sung lần thứ:….

[04] Người nộp thuế:

…………………………………………………………………………………

[05] Tên cửa hàng/thương hiệu: ………………………………………………………………………

[06] Tài khoản ngân hàng: ………………………………………………………………………………

[07] Mã số thuế: 

[08] Ngành nghề kinh doanh: ………………………………………… [08a] Thay đổi thông tin □

[09] Diện tích kinh doanh: ……………………………………………… [09a] Đi thuê □

[10] Số lượng lao động sử dụng thường xuyên: …………………………………………….

[11] Thời gian hoạt động trong ngày từ ………… giờ đến ………….. giờ

[12] Địa chỉ kinh doanh: ………………………………………. [12a] Thay đổi thông tin □

[12b] Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: ………………………………………………………………………

[12c] Phường/Xã/Thị trấn: ………………………………………………………………………………………..

[12d] Quận/Huyện/Thị xã/ Thành phố thuộc tỉnh: ………………………………………………………..

[12đ] Tỉnh/Thành phố: ………………………………………………………………………………………………

[12e] Kinh doanh tại chợ biên giới: …………………………………………………………………………….

[13] Địa chỉ cư trú: ……………………………………………………………………………………………………

[13a] Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: ……………………………………………………………………….

[13b] Phường/Xã/Thị trấn: …………………………………………………………………………………………

[13c] Quận/Huyện/Thị xã/ Thành phố thuộc tỉnh: ………………………………………………………….

[13d] Tỉnh/Thành phố: ……………………………………………. [14] Điện thoại: …………………………

[15] Fax: ……………………………………………. [16] Email: ………………………………………………….

[17] Văn bản ủy quyền khai thuế (nếu có): ………………. ngày …… tháng …… năm …….

[18] Trường hợp cá nhân kinh doanh chưa đăng ký thuế thì khai thêm các thông tin sau:

[18a] Ngày sinh: …/…/…… [18b] Quốc tịch: …………………………………………….

[18c] Số CMND/CCCD: ……………….. [18c.1] Ngày cấp: …………… [18c.2] Nơi cấp: ………………..

Trường hợp cá nhân kinh doanh thuộc đối tượng không có CMND/CCCD tại Việt Nam thì kê khai thông tin tại một trong các thông tin sau:

[18d] Số hộ chiếu: ………………. [18d.1] Ngày cấp: …………… [18d.2] Nơi cấp: ………………………..

[18đ] Số giấy thông hành (đối với thương nhân nước ngoài): …………………………………………….

[18đ.1] Ngày cấp: ……………………………… [18đ.2] Nơi cấp: ………………………………………………..

[18e] Số CMND biên giới (đối với thương nhân nước ngoài): ………………………..

[18e.1] Ngày cấp: …………………………… [18e.2] Nơi cấp: ……………………………….

[18f] Số Giấy tờ chứng thực cá nhân khác: ………. [18f.1] Ngày cấp: ………. [18f.2] Nơi cấp: ……..

[18g] Nơi đăng ký thường trú:

[18g.1] Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: ………………………………………………………….

[18g.2] Phường/xã/Thị trấn: ……………………………………………………………………………

[18g.3] Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: …………………………………………….

[18g.4] Tỉnh/Thành phố: ………………………………………………………………………………..

[18h] Chỗ ở hiện tại:

[18h.1] Số nhà, đường phố/xóm/ấp/thôn: …………………………………………………………

[18h.2] Phường/xã/Thị trấn: ……………………………………………………………………………

[18h.3] Quận/Huyện/Thị xã/Thành phố thuộc tỉnh: ……………………………………………..

[18h.4] Tỉnh/Thành phố: …………………………………………………………………………………

[18i] Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh (nếu có): Số: …………………………………………….

[18i.1] Ngày cấp: …/…/…… [18i.2] Cơ quan cấp: …………………………………………………………..

[18k] Vốn kinh doanh (đồng): …………………………………………….

[19] Tên đại lý thuế (nếu có): ……………………………………………………………………………………..

[20] Mã số thuế: 

[21] Hợp đồng đại lý thuế: Số: ………………………………….. Ngày: …………………………………..

[22] Tên của tổ chức khai thay (nếu có): …………………………………………………………………….

[23] Mã số thuế: 

[24] Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………………………………..

[25] Điện thoại: ………………. [26] Fax: ………………………….. [27] Email: ……………………………….

  1. KÊ KHAI THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (GTGT), THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN (TNCN)

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

Nhóm ngành nghề

Mã chỉ tiêu

Thuế GTGT

Thuế TNCN

Doanh thu (a)

Số thuế (b)

Doanh thu (a)

Số thuế (b)

1

Phân phối, cung cấp hàng hóa

[28]

 

 

 

 

2

Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu

[29]

 

 

 

 

3

Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu

[30]

 

 

 

 

4

Hoạt động kinh doanh khác

[31]

 

 

 

 

 

Tổng cộng:

[32]

 

 

 

 

  1. KÊ KHAI THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT (TTĐB)

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB

Mã chỉ tiêu

Đơn vị tính

Doanh thu tính thuế TTĐB

Thuế suất

số thuế

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)*(6)

1

Hàng hóa, dịch vụ A

[33a]

 

 

 

 

2

Hàng hóa, dịch vụ B

[33b]

 

 

 

 

3

………………………

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng:

[33]

 

 

 

 

  1. KÊ KHAI THUẾ/PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG HOẶC THUẾ TÀI NGUYÊN

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

Tài nguyên, hàng hóa, sản phẩm

Mã chỉ tiêu

Đơn vị tính

Sản lượng/ Số lượng

Giá tính thuế tài nguyên/ mức thuế hoặc phí BVMT

Thuế suất

Số thuế

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Khai thuế tài nguyên

1.1

Tài nguyên C ……

[34a]

 

 

 

 

(8)=(5)*(6)*(7)

1.2

Tài nguyên D ……

[34b]

 

 

 

 

 

 

…………………………..

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

[34]

 

 

 

 

 

2

Khai thuế bảo vệ môi trường

2.1

Hàng hóa E…

[35a]

 

 

 

 

(8)=(5)*(6)

2.2

Hàng hóa G…

[35b]

 

 

 

 

 

 

…………………………

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

[35]

 

 

 

 

 

3

Khai phí bảo vệ môi trường

3.1

Hàng hóa H…

[36a]

 

 

 

 

(8)=(5)*(6)

3.2

Hàng hóa K…

[36b]

 

 

 

 

 

 

………………………………

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

[36]

 

 

 

 

 

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

 

NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ

Họ và tên: …………………………..

Chứng chỉ hành nghề số: ………

………., ngày … tháng … năm ..…..

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/ Ký điện tử)

__________________________

Ghi chú:

– Chỉ tiêu [01] Kỳ tính thuế được áp dụng như sau:

+ Chỉ tiêu [01a] chỉ khai đối với HKD, CNKD nộp thuế theo phương pháp khoán.

+ Chỉ tiêu [01b] hoặc [01c] chỉ khai đối với HKD, CNKD nộp thuế theo phương pháp kê khai hoặc tổ chức, cá nhân khai thuế thay, nộp thuế thay khai thuế theo tháng hoặc quý.

+ Chỉ tiêu [01d] khai đối với HKD, CNKD nộp thuế theo từng lần phát sinh.

– Chỉ tiêu [08a] chỉ đánh dấu khi thông tin tại chỉ tiêu [08] có thay đổi so với lần khai trước liền kề.

– Chỉ tiêu [12a] chỉ đánh dấu khi thông tin tại chỉ tiêu [12b], [12c], [12d], [12đ] có thay đổi so với lần khai trước liền kề.

– Tại chỉ tiêu doanh thu, sản lượng: Nếu là Hộ khoán thì kê khai doanh thu, sản lượng dự kiến trung bình 1 tháng trong năm; Nếu là cá nhân kinh doanh nộp thuế theo từng lần phát sinh thì kê khai doanh thu, sản lượng phát sinh theo từng lần phát sinh. Nếu là HKD, CNKD nộp thuế theo phương pháp kê khai hoặc tổ chức khai thuế thay, nộp thuế thay thì kê khai doanh thu, sản lượng theo tháng hoặc theo quý tương ứng với kỳ tháng hoặc quý.

– HKD, CNKD theo hình thức hợp tác kinh doanh với tổ chức thì tổ chức khai thay kèm theo Tờ khai 01/CNKD Phụ lục Bảng kê chi tiết hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh theo mẫu 01-1/BK-CNKD và không phải khai các chỉ tiêu từ [04] đến [18].

– Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo phương pháp kê khai thì cá nhân khai kèm theo tờ khai 01/CNKD Phụ lục bảng kê hoạt động kinh doanh trong kỳ của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh theo mẫu 01-2/BK-HĐKD trừ trường hợp HKD, CNKD trong lĩnh vực ngành nghề có căn cứ xác định được doanh thu theo xác nhận của cơ quan chức năng.

– Phần C chỉ áp dụng đối với cá nhân được cấp phép khai thác tài nguyên khoáng sản.

Hy vọng bài viết về mẫu kê khai thuế hộ kinh doanh cá thể trên đây sẽ giúp được quý khách hành trong việc viết tờ kê khai thuế hộ kinh doanh cá thể. Nếu bạn còn thắc mắc hay có vấn đề gì cần giải đáp hãy bình luận hoặc gọi đến hotline của Luật Thành Công ngay nhé!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

goingay
0963.766.477
goingay
1900 633 710